Chữ Hán
虢
guó
an ancient feudal State in Shenxi and Hunan
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- an ancient feudal State in Shenxi and Hunan
- surname Guo
- Guo, a kinship group whose members held dukedoms within the Zhou Dynasty realm, including Western Guo 西虢國|西虢国[Xi1 Guo2 guo2] and Eastern Guo 東虢國|东虢国[Dong1 Guo2 guo2]
Thứ tự nét
虢Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan