Từ tiếng Trung
得不偿失
dé bù cháng shī
the gains do not make up for the losses (idiom)
Phồn thể: 得不償失
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- the gains do not make up for the losses (idiom)
Các chữ trong từ này
得dé11 nétto obtain, to get, to acquire不bù4 nétno, not, un-偿cháng11 nétto repay, to recompense失shī5 nétto lose
Từ thường dùng: 得 · 不 · 偿 · 失
Từ vựng