Chữ Hán
偿
cháng
to repay, to recompense
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to repay, to recompense
- restitution
- to repay
- to compensate for
- to recompense
Giản thể / Phồn thể
偿→償
Thứ tự nét
偿Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
补偿bǔ chángto compensate; to make up赔偿péi chángto compensate偿还cháng huánto repay; to reimburse无偿wú chángfree; no charge; at no cost有偿yǒu chángpaying; paid (not free)偿付cháng fùto pay back清偿qīng chángto repay a debt in full; to redeem; to clear赔偿金péi cháng jīncompensation得不偿失dé bù cháng shīthe gains do not make up for the losses (idiom)
Chữ liên quan
Chữ liên quan
你nǐ
you, second person pronoun
他tā
other, another
但dàn
only
做zuò
to work, to make
们men
plural marker for pronouns and some nouns
使shǐ
cause, mission, orders
像xiàng
picture, image, figure
便biàn
easy, convenient
场chǎng
field, open space
常cháng
common, general, normal
厂chǎng
cliff
唱chàng
to sing, to chant, to call
尝cháng
to taste
肠cháng
intestines
畅chàng
freely, smoothly
昌chāng
sunlight