Từ tiếng Trung
缘分
yuán fèn
fate or chance that brings people together
Phồn thể: 緣分
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- fate or chance that brings people together
- predestined affinity or relationship
- (Budd.) destiny
Các chữ trong từ này
Từ thường dùng: 缘 · 分
Từ vựng