Chữ Hán
乶
fǔ
Pholha, a place in Korea
8 nétBộ thủ 乙
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- Pholha, a place in Korea
- (phonetic "pol", used in Korean place names)
Thứ tự nét
乶Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan