Chữ Hán
氙
xiān
xenon
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- xenon
- xenon (chemistry)
Thứ tự nét
氙Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
气qì
air, gas
氧yǎng
oxygen
氢qīng
ammonia
氨ān
ammonia
氮dàn
nitrogen
氯lǜ
chlorine
氟fú
fluorine
氪kè
krypton
县xiàn
county, district, subdivision
先xiān
first, former, previous
线xiàn
line, thread, wire
现xiàn
to appear, to manifest
显xiǎn
clear, evident
限xiàn
boundary, limit, line
险xiǎn
narrow pass, strategic point
献xiàn
to offer, to present