Chữ Hán
懸
xuán
to hang, to hoist, to suspend
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to hang, to hoist, to suspend
- hung
- to hang or suspend
- to worry
- public announcement
Giản thể / Phồn thể
悬→懸
Gợi ý từ nguyên · Chỉ ý
Pride 心 in one's country 縣, expressed by a flag; 縣 also provides the pronunciation
Make Me a HanziThứ tự nét
懸Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
想xiǎng
to believe, to wish for
总zǒng
to gather, to collect
您nín
honorific for 'you'
心xīn
heart
忘wàng
to forget, to miss, to neglect, to overlook
意yì
thought, idea, opinion
愿yuàn
desire, wish
感gǎn
to affect, to move, to touch
选xuǎn
to select, to elect, to choose
宣xuān
to proclaim, to declare, to announce
悬xuán
to hang, to hoist, to suspend
旋xuán
to revolve, to orbit, to return
玄xuán
deep, profound, abstruse
萱xuān
day-lily, Hemerocallis fulva
炫xuàn
to glitter, to shine
轩xuān
pavilion