Chuyển đến nội dung chính
汉
HanziSkills
Chữ Hán · Pinyin · Thứ tự nét
Chữ Hán
Bộ thủ
Từ vựng
HSK
Thứ tự nét
Phiếu luyện viết
Review
Pinyin
Hướng dẫn
Tìm kiếm
vi
Đăng nhập
Trang chủ
Từ vựng
记得
Từ tiếng Trung
Lưu
记得
jì de
to remember
Nghe
Phồn thể:
記得
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.
to remember
Các chữ trong từ này
记
jì
5 nét
mark, sign
得
dé
11 nét
to obtain, to get, to acquire
Từ thường dùng: 记 · 得
Từ vựng
Từ cùng chữ đầu
Xem tất cả
记者
jì zhě
reporter; journalist; CL:個|个[ge4]
记录
jì lù
to record; record (esp. a written account); notetaker; record (e.g. in sports)
记忆
jì yì
to remember; to recall; memory
记载
jì zǎi
to write down; to record; written account
记住
jì zhu
to remember; to bear in mind; to learn by heart