Chuyển đến nội dung chính
汉
HanziSkills
Chữ Hán · Pinyin · Thứ tự nét
Chữ Hán
Bộ thủ
Từ vựng
HSK
Thứ tự nét
Phiếu luyện viết
Review
Pinyin
Hướng dẫn
Tìm kiếm
vi
Đăng nhập
Trang chủ
Từ vựng
召唤
Từ tiếng Trung
Lưu
召唤
zhào huàn
to summon
Nghe
Phồn thể:
召喚
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.
to summon
to beckon
to call
Các chữ trong từ này
召
zhào
5 nét
imperial decree
唤
huàn
10 nét
to call
Từ thường dùng: 召 · 唤
Từ vựng
Từ cùng chữ đầu
Xem tất cả
召开
zhào kāi
to convene (a conference or meeting); to convoke; to call together
召集
zhào jí
to convene; to call together
召回
zhào huí
to recall (a product, an ambassador etc)
召见
zhào jiàn
call in (one's subordinates); summon (an envoy of a foreign country) to an interview