Chữ Hán
桩
zhuāng
stake, post
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- stake, post
- matter, affair
- stump; stake; pile
- classifier for events, cases, transactions, affairs etc
Giản thể / Phồn thể
桩→樁
Thứ tự nét
桩Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
来lái
to arrive, to come, to return
本běn
root, origin, source
未wèi
not yet
杀shā
to kill, to murder, to slaughter
条tiáo
clause, condition
权quán
authority, power, right
机jī
desk
梦mèng
dream
装zhuāng
dress, clothes, attire
撞zhuàng
to bump into, to collide, to hit, to knock against
状zhuàng
state, condition
庄zhuāng
village, hamlet
妆zhuāng
adornment, make-up
壮zhuàng
big, large