Chuyển đến nội dung chính
汉
HanziSkills
Chữ Hán · Pinyin · Thứ tự nét
Chữ Hán
Bộ thủ
Từ vựng
HSK
Thứ tự nét
Phiếu luyện viết
Review
Pinyin
Hướng dẫn
Tìm kiếm
vi
Đăng nhập
Trang chủ
Từ vựng
就业
Từ tiếng Trung
Lưu
就业
jiù yè
to get a job
Nghe
Phồn thể:
就業
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.
to get a job
employment
Các chữ trong từ này
就
jiù
12 nét
just, simply
业
yè
5 nét
business, profession
Từ thường dùng: 就 · 业
Từ vựng
Từ cùng chữ đầu
Xem tất cả
就是
jiù shì
exactly; precisely; only; simply; just; (used correlatively with 也[ye3]) even; even if
就要
jiù yào
will; shall; to be going to
就算
jiù suàn
(coll.) even if
就此
jiù cǐ
at this point; thus; from then on
就读
jiù dú
to go to school
就任
jiù rèn
to take office; to assume a post