Chuyển đến nội dung chính
汉
HanziSkills
Chữ Hán · Pinyin · Thứ tự nét
Chữ Hán
Bộ thủ
Từ vựng
HSK
Thứ tự nét
Phiếu luyện viết
Review
Pinyin
Hướng dẫn
Tìm kiếm
vi
Đăng nhập
Trang chủ
Từ vựng
礼节
Từ tiếng Trung
Lưu
礼节
lǐ jié
etiquette
Nghe
Phồn thể:
禮節
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.
etiquette
Các chữ trong từ này
礼
lǐ
5 nét
courtesy, manners, social customs
节
jié
5 nét
festival
Từ thường dùng: 礼 · 节
Từ vựng
Từ cùng chữ đầu
Xem tất cả
礼物
lǐ wù
gift; present; CL:件[jian4],份[fen4]
礼拜
lǐ bài
to attend a religious service; (coll.) week; (coll.) Sunday
礼貌
lǐ mào
courtesy; politeness; manners; courteous; polite
礼仪
lǐ yí
etiquette; ceremony
礼服
lǐ fú
ceremonial robe; formal attire (dinner suit, evening gown etc)