Chữ Hán
箜
kōng
ancient Chinese harp
14 nétBộ thủ ⺮
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- ancient Chinese harp
- used in 箜篌[kong1 hou2]
Bộ phận
Thứ tự nét
箜Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan