Chữ Hán
貧
pín
poor, needy, impoverished
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- poor, needy, impoverished
- lacking
- poor
- inadequate
- deficient
Giản thể / Phồn thể
贫→貧
Gợi ý từ nguyên · Chỉ ý
Money 貝 that must be split 分; 分 also provides the pronunciation
Make Me a HanziThứ tự nét
貧Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan