Chữ Hán
書
shū
book, letter, document
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- book, letter, document
- writing
- abbr. for 書經|书经[Shu1 jing1]
- book
- letter
Giản thể / Phồn thể
书→書
Thứ tự nét
書Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
更gèng
more, further
最zuì
most, extremely, exceedingly
曾céng
already, formerly, once
电diàn
electricity
替tì
to change, to replace, to substitute for
曰yuē
to speak
曲qū
crooked, bent
曹cáo
ministers, officials
书shū
book, letter, document
属shǔ
class, category, type
数shù
count, number, several
输shū
to carry, to haul, to transport
树shù
tree
术shù
skill, art
熟shú
well-cooked
署shǔ
bureau, public office