Chữ Hán
榫
sǔn
mortise and tenon
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- mortise and tenon
- to fit into
- (cabinetmaking) tenon
Thứ tự nét
榫Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan