Chữ Hán
怠
dài
idle
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- idle
- negligent, remiss
- to neglect
- lazy
- negligent
Thứ tự nét
怠Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
想xiǎng
to believe, to wish for
总zǒng
to gather, to collect
您nín
honorific for 'you'
心xīn
heart
忘wàng
to forget, to miss, to neglect, to overlook
意yì
thought, idea, opinion
愿yuàn
desire, wish
感gǎn
to affect, to move, to touch
带dài
belt, strap
待dài
to entertain, to receive, to treat
戴dài
to support
代dài
era, generation
呆dāi
dull, simple, stupid
袋dài
bag, sack
贷dài
to borrow
岱dài
the Daishan mountain in Shandong