Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Từ tiếng Trung

变得

biàn de

to become

Phồn thể: 變得

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • to become

Các chữ trong từ này

Từ thường dùng: 变 · 得

Từ vựng

Từ cùng chữ đầu

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

tiān qì biàn de yuè lái yuè rè le。

The weather is getting hotter and hotter.