Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Từ tiếng Trung

似曾相识

sì céng xiāng shí

déjà vu (the experience of seeing exactly the same situation a second time)

Phồn thể: 似曾相識

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • déjà vu (the experience of seeing exactly the same situation a second time)
  • seemingly familiar
  • apparently already acquainted

Các chữ trong từ này

Từ thường dùng: 似 · 曾 · 相 · 识

Từ vựng

Từ cùng chữ đầu

Xem tất cả