Chuyển đến nội dung chính
汉HanziSkills

Từ tiếng Trung

因为

yīn wèi

because; owing to; on account of

Phồn thể: 因爲

Nghĩa

Định nghĩa bằng tiếng Anh.
  • because; owing to; on account of

Các chữ trong từ này

Từ thường dùng: 因 · 为

Từ vựng

Từ cùng chữ đầu

Xem tất cả

Examples

Example sentences

Everyday dialogues

Sentences from the HSK character sentence bank. Tap a word or character to open its dictionary entry.

yīn wèi xià yǔ,suǒ yǐ wǒ bú qù le。

Because it is raining, I am not going.