Chữ Hán
從
cóng
from, by, since, whence, through
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- from, by, since, whence, through
- surname Cong
- from; through; via
- (bound form) to follow
- (bound form) to obey
Giản thể / Phồn thể
从→從
Thứ tự nét
從Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
很hěn
very, quite, much
得dé
to obtain, to get, to acquire
德dé
ethics, morality
往wǎng
to go, to depart
待dài
to entertain, to receive, to treat
微wēi
small, tiny, trifling
征zhēng
to summon, to recruit
徐xú
slowly, quietly, calmly
从cóng
from, by, since, whence, through
丛cóng
bush, shrub
葱cōng
scallions, leeks, green onions
聪cōng
sharp (of sight and hearing)
璁cōng
turquoise