Chữ Hán
很
hěn
very, quite, much
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- very, quite, much
- very; quite
- (also, often used before an adjective without intensifying its meaning, i.e. as a meaningless syntactic element)
Thứ tự nét
很Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan