Chữ Hán
斷
duàn
to sever, to cut off, to interrupt
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to sever, to cut off, to interrupt
- to break
- to snap
- to cut off
- to give up or abstain from sth
Giản thể / Phồn thể
断→斷
Thứ tự nét
斷Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
新xīn
new, recent, fresh, modern
斯sī
this, thus, such
断duàn
to sever, to cut off, to interrupt
斤jīn
a catty (about 500 grams)
斥chì
to scold, to upbraid
斧fǔ
axe, hatchet
斫zhuó
to chop, to cut, to lop off
段duàn
section, piece, division
短duǎn
brief, short
端duān
end, extreme
锻duàn
to temper, to refine
椴duàn
aspen, poplar
缎duàn
satin