Chữ Hán
呙
guō
to chat, to gossip, to jaw, to talk
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to chat, to gossip, to jaw, to talk
- mouth
- surname Guo
- lopsided
- Taiwan pr. [kuai1]
Pinyin
guōwāi
Giản thể / Phồn thể
呙→咼
Thứ tự nét
呙Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
和hé
harmony, peace
吗ma
final interrogative particle
后hòu
after
可kě
may, can, -able
吧bā
emphatic final particle
只zhī
only, merely, just
向xiàng
towards
啊a
ah, exclamatory particle
过guò
pass
国guó
country, nation, state
果guǒ
fruit, nut
郭guō
city limits
锅guō
cooking-pot, saucepan
裹guǒ
to wrap, to encircle
虢guó
an ancient feudal State in Shenxi and Hunan
猓guǒ
monkey