Chữ Hán
颔
hàn
chin, jowl
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- chin, jowl
- to nod
- chin
- to nod (one's assent)
Giản thể / Phồn thể
颔→頷
Thứ tự nét
颔Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
项xiàng
neck, nape
页yè
page, sheet, leaf
领lǐng
neck, collar
题tí
forehead
顶dǐng
top, summit, peak
额é
forehead
顿dùn
to pause
颇pō
rather, quite
韩hán
Korea, especially South Korea
含hán
to hold in the mouth
喊hǎn
to shout, to yell, to call out
汉hàn
Chinese people
汗hàn
perspiration, sweat
函hán
correspondence
罕hǎn
rare, scarce
寒hán
chilly, cold