Chữ Hán
灬
huǒ
fire
4 nétBộ thủ 灬
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- fire
- "fire" radical in Chinese characters (Kangxi radical 86), occurring in 熙, 然, 熊 etc
Bộ phận
Thứ tự nét
灬Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
点diǎn
dot, point, speck
热rè
heat, fever, zeal
照zhào
to shine, to reflect, to illuminate
然rán
certainly
熟shú
well-cooked
煮zhǔ
to boil, to cook
熊xióng
a bear
熬áo
to boil, to simmer
或huò
or, either, else
获huò
to get, to obtain, to receive, to sieze
活huó
to exist, to live, to survive
火huǒ
fire, flame
货huò
products, merchandise
伙huǒ
companion, colleague
霍huò
quickly, suddenly
祸huò
misfortune, disaster, calamity