Chữ Hán
饥
jī
hungry, starving
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- hungry, starving
- hunger, famine
- (bound form) hungry
- variant of 飢|饥[ji1]
Giản thể / Phồn thể
饥→飢
Dạng biến thể: 饑
Dạng biến thể
Thứ tự nét
饥Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
馆guǎn
public building
饭fàn
meal, food
饿è
hungry
饼bǐng
rice-cake, pastry, biscuit
饰shì
to decorate, to adorn
饮yǐn
to swallow, to drink
饱bǎo
satisfied
饶ráo
abundant, bountiful
及jí
to extend
即jí
promptly, quickly, immediately
级jí
level, rank
几jǐ
small table
既jì
already, since, then
机jī
desk
集jí
to gather, to collect
极jí
extreme, top