Chữ Hán
掳
lǔ
to capture, to seize
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to capture, to seize
- (bound form) to capture (sb)
Giản thể / Phồn thể
掳→擄
Gợi ý từ nguyên · Chỉ ý
To catch 虏 someone by the hand 扌; 虏 also provides the pronunciation
Make Me a HanziThứ tự nét
掳Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
把bǎ
to grasp, to hold
才cái
ability, talent, gift
打dǎ
to attack, to beat, to hit, to strike
找zhǎo
to search for, to look for, to find
据jù
to possess, to occupy
指zhǐ
finger, toe
搞gǎo
to do, to fix, to make, to settle
按àn
to check, to control, to push, to restrain
路lù
road, path, street
鲁lǔ
foolish, stupid, rash
录lù
to copy, to record, to write down
陆lù
land, continent
露lù
dew
撸lū
to reprimand
卢lú
cottage, hut
鹿lù
deer