Chữ Hán
鹿
lù
deer
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- deer
- surname
Thứ tự nét
鹿Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ Hán
lù
deer
Thứ tự nét
鹿Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Từ vựng
Chữ liên quan