Thứ tự nét
螵Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
虽suī
although, even though
蛋dàn
egg
蛇shé
snake
蛮mán
barbarians
虫chóng
insect, worm
虾xiā
shrimp, prawn
蠢chǔn
to wriggle
蜀shǔ
the name of an ancient state
票piào
bank note
飘piāo
to drift, to float, to flutter
嫖piáo
to patronize a prostitute
漂piào
to drift, to float
瓢piáo
a ladle made from a dried gourd
瞟piǎo
to squint, to glare, to look askance