Chữ Hán
虽
suī
although, even though
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- although, even though
- although
- even though
Giản thể / Phồn thể
虽→雖
Thứ tự nét
虽Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
蛋dàn
egg
蛇shé
snake
蛮mán
barbarians
虫chóng
insect, worm
虾xiā
shrimp, prawn
蠢chǔn
to wriggle
蜀shǔ
the name of an ancient state
蟹xiè
crab, brachyura
岁suì
year
随suí
to follow, to listen to, to submit to
遂suì
to fail
碎suì
to break, to smash
穗suì
ear of grain
隋suí
the Sui dynasty
绥suí
to soothe, to pacify, to appease
髓suǐ
substance, essence