Chữ Hán
數
shù
count, number, several
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- count, number, several
- to count
- to count as; to regard as
- to enumerate; to list
- number; figure
Pinyin
shùshǔshuò
Giản thể / Phồn thể
数→數
Thứ tự nét
數Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
放fàng
to release, to liberate, to free
数shù
count, number, several
教jiào
school, education
改gǎi
to alter, to change, to improve, to remodel
救jiù
aid, help
收shōu
to collect, to gather, to harvest
故gù
reason, cause
敢gǎn
bold, brave
书shū
book, letter, document
属shǔ
class, category, type
输shū
to carry, to haul, to transport
树shù
tree
术shù
skill, art
熟shú
well-cooked
署shǔ
bureau, public office