Thứ tự nét
躞Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
跟gēn
heel
路lù
road, path, street
跑pǎo
to run, to flee, to escape
跳tiào
to hop, to skip
跨kuà
to straddle, to ride
足zú
foot
踢tī
to kick
距jù
distance, gap
写xiě
to write
些xiē
little, few
谢xiè
to thank
鞋xié
shoes, footwear in general
邪xié
wrong, evil, demonic
协xié
to assist
携xié
to carry, to lead, to take by the hand
斜xié
slanting, sloping, inclined