Thứ tự nét
耴Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
职zhí
duty, profession
联lián
ally, associate
耶yé
used in transliterations
聊liáo
somewhat, slightly, at least
聚jù
to assemble, to collect, to meet
耳ěr
ear
聘pìn
to employ, to engage
耻chǐ
shame, humiliation
一yī
one
以yǐ
according to
已yǐ
already
亦yì
also, too
亿yì
hundred million
义yì
right conduct, propriety
意yì
thought, idea, opinion
依yī
to rely on