Chữ Hán
裝
zhuāng
dress, clothes, attire
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- dress, clothes, attire
- to wear, to install
- adornment
- to adorn
- dress
Giản thể / Phồn thể
装→裝
Thứ tự nét
裝Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
表biǎo
to show, to express, to display
装zhuāng
dress, clothes, attire
裔yì
progeny, descendants
衣yī
cloth
袋dài
bag, sack
袁yuán
robe
裁cái
to trim, to reduce, to cut
裹guǒ
to wrap, to encircle
撞zhuàng
to bump into, to collide, to hit, to knock against
状zhuàng
state, condition
庄zhuāng
village, hamlet
桩zhuāng
stake, post
妆zhuāng
adornment, make-up
壮zhuàng
big, large