Chữ Hán
庵
ān
Buddhist monastery or nunnery
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- Buddhist monastery or nunnery
- hut
- small temple
- nunnery
- variant of 庵[an1]
Giản thể / Phồn thể
庵→庵
Dạng biến thể: 菴
Gợi ý từ nguyên · Chỉ ý
A building 广 where people remain 奄; 奄 also provides the pronunciation
Make Me a HanziThứ tự nét
庵Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
应yīng
should, must
度dù
degree, system
店diàn
shop, store
座zuò
seat
府fǔ
prefect
平píng
flat, level, even
库kù
armory, treasury, warehouse
广guǎng
broad, vast, wide
按àn
to check, to control, to push, to restrain
案àn
file, legal case
安ān
peaceful, tranquil, quiet
俺ǎn
I, me, my (some dialects)
暗àn
dark, gloomy
岸àn
beach, coast, shore
氨ān
ammonia
胺àn
amine