Chữ Hán
曷
hé
what, why, where, which, how
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- what, why, where, which, how
- why
- how
- when
- what
Bộ phận
Thứ tự nét
曷Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
更gèng
more, further
最zuì
most, extremely, exceedingly
曾céng
already, formerly, once
电diàn
electricity
替tì
to change, to replace, to substitute for
曰yuē
to speak
曲qū
crooked, bent
曹cáo
ministers, officials
和hé
harmony, peace
喝hē
to drink
合hé
to combine, to join, to unite
河hé
river, stream
何hé
what, why, where, which, how
核hé
core, kernel
荷hé
lotus, water lily
盒hé
small box or case