Thứ tự nét
瘊Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
病bìng
sickness, illness, disease
疯fēng
crazy, insane, mentally ill
痛tòng
ache, pain
疼téng
ache, pain
症zhèng
ailment, disease, illness
瘦shòu
thin, lean, emaciated
痴chī
foolish, stupid, dumb, silly
痒yǎng
to itch
后hòu
after
厚hòu
generous
候hòu
to wait, to expect
侯hóu
marquis, lord
吼hǒu
to roar, to shout
猴hóu
monkey, ape
喉hóu
throat, larynx, gullet
鲎hòu
king crab