Chữ Hán
猴
hóu
monkey, ape
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- monkey, ape
- like a monkey
- monkey
- CL:隻|只[zhi1]
Thứ tự nét
猴Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan