Chữ Hán
逅
hòu
to meet unexpectedly
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- to meet unexpectedly
- used in 邂逅[xie4 hou4]
Thứ tự nét
逅Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chữ liên quan
Chữ liên quan
这zhè
this, these
还hái
also, besides
过guò
pass
道dào
method, way
达dá
to reach, to arrive at
进jìn
to advance, to make progress
连lián
to join, to connect
送sòng
to see off, to send off, to dispatch
后hòu
after
厚hòu
generous
候hòu
to wait, to expect
侯hóu
marquis, lord
吼hǒu
to roar, to shout
猴hóu
monkey, ape
喉hóu
throat, larynx, gullet
鲎hòu
king crab