Thứ tự nét
枼Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
来lái
to arrive, to come, to return
本běn
root, origin, source
未wèi
not yet
杀shā
to kill, to murder, to slaughter
条tiáo
clause, condition
权quán
authority, power, right
机jī
desk
梦mèng
dream
也yě
also, too
页yè
page, sheet, leaf
业yè
business, profession
叶yè
leaf, page
夜yè
night, dark
耶yé
used in transliterations
野yě
field, open country
液yè
fluid, liquid