Chữ Hán
災
zāi
disaster, catastrophe, calamity
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- disaster, catastrophe, calamity
- disaster; calamity
Giản thể / Phồn thể
灾→災
Thứ tự nét
災Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
火huǒ
fire, flame
烟yān
smoke, soot
烧shāo
to burn, to bake
炸zhà
to explode
烂làn
overcooked, overripe
灯dēng
lamp, lantern, light
爆bào
crackle, pop
炒chǎo
to boil, to fry, to roast, to sauté
在zài
at, in, on
再zài
again, twice, re-
载zài
load
宰zǎi
to slaughter, to butcher
灾zāi
disaster, catastrophe, calamity
哉zāi
final exclamatory particle
栽zāi
to cultivate, to plant, to tend
崽zǎi
child, servant