Chữ Hán
灯
dēng
lamp, lantern, light
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- lamp, lantern, light
- lamp
- light
- lantern
- CL:盞|盏[zhan3]
Giản thể / Phồn thể
灯→燈
Thứ tự nét
灯Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
灯光dēng guāng(stage) lighting; light灯笼dēng lónglantern灯塔dēng tǎlighthouse; CL:座[zuo4]红灯hóng dēngred light路灯lù dēngstreet lamp; street light灯泡dēng pàolight bulb; see also 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; third-wheel or unwanted third party spoil…熄灯xī dēngturn out the lights; lights out电灯diàn dēngelectric light; CL:盞|盏[zhan3]点灯diǎn dēngto light a lamp
Chữ liên quan
Chữ liên quan
火huǒ
fire, flame
烟yān
smoke, soot
烧shāo
to burn, to bake
炸zhà
to explode
烂làn
overcooked, overripe
爆bào
crackle, pop
炒chǎo
to boil, to fry, to roast, to sauté
炮pào
cannon, artillery
等děng
rank, grade
登dēng
to rise, to mount, to board, to climb
邓dèng
surname
瞪dèng
to stare at
蹬dēng
to step on
凳dèng
bench
磴dèng
stone steps on a cliff or hill
镫dèng
lamp