Thứ tự nét
虰Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
虽suī
although, even though
蛋dàn
egg
蛇shé
snake
蛮mán
barbarians
虫chóng
insect, worm
虾xiā
shrimp, prawn
蠢chǔn
to wriggle
蜀shǔ
the name of an ancient state
定dìng
to decide, to fix, to settle
顶dǐng
top, summit, peak
丁dīng
male adult
订dìng
to make an order
盯dīng
to rivet one's gaze upon
钉dīng
nail, spike
叮dīng
to persistently exhort or urge
鼎dǐng
large, three-legged bronze cauldron