Chữ Hán
篌
hóu
ancient Chinese harp
15 nétBộ thủ ⺮
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- ancient Chinese harp
- used in 箜篌[kong1 hou2]
Bộ phận
Thứ tự nét
篌Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
等děng
rank, grade
第dì
sequence, number
笑xiào
to smile, to laugh
算suàn
to calculate, to count
管guǎn
tube, pipe, duct
篇piān
chapter, section
答dá
answer, reply
笔bǐ
pen, pencil, writing brush
后hòu
after
厚hòu
generous
候hòu
to wait, to expect
侯hóu
marquis, lord
吼hǒu
to roar, to shout
猴hóu
monkey, ape
喉hóu
throat, larynx, gullet
鲎hòu
king crab