Thứ tự nét
恝Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
想xiǎng
to believe, to wish for
总zǒng
to gather, to collect
您nín
honorific for 'you'
心xīn
heart
忘wàng
to forget, to miss, to neglect, to overlook
意yì
thought, idea, opinion
愿yuàn
desire, wish
感gǎn
to affect, to move, to touch
家jiā
house, home, residence
加jiā
to add to, to increase, to augment
假jiǎ
fake, false, deceitful
架jià
frame, rack, stand
价jià
price, value
甲jiǎ
armor, shell
贾jiǎ
merchant
嫁jià
to marry, to give a daughter in marriage