Chữ Hán
玃
jué
a large ape found in western China
23 nétBộ thủ 犭
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- a large ape found in western China
- legendary ape of Sichuan and Yunnan, with a penchant for carrying off girls
Thứ tự nét
玃Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
狗gǒu
dog
猜cāi
to guess, to conjecture, to suppose
猪zhū
pig, hog, wild boar
猫māo
cat
犯fàn
criminal
狼láng
wolf
独dú
alone, independent, only, single, solitary
狂kuáng
insane, mad
绝jué
to cut, to sever
决jué
to decide, to determine, to judge
觉jué
conscious
嚼jué
to prattle, to be glib
诀jué
to take leave of, to bid farewell
掘jué
to dig, to excavate
爵jué
noble
撅juē
to snap, to break