Chữ Hán
莰
kǎn
camphane
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- camphane
- camphane C10H18
Thứ tự nét
莰Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
若ruò
if, supposing, assuming
花huā
flower, blossom
获huò
to get, to obtain, to receive, to sieze
著zhe
to show, to prove, to make known
节jié
festival
英yīng
petal, flower, leaf
藏cáng
to conceal, to hide
草cǎo
grass, herbs
看kàn
to look, to see
砍kǎn
to hack, to chop, to cut, to fell
坎kǎn
pit, hole
刊kān
publication, periodical
堪kān
to endure
勘kān
to investigate
龛kān
niche, shrine
槛kǎn
threshold, door frame