Chữ Hán
英
yīng
petal, flower, leaf
Nghĩa
Định nghĩa bằng tiếng Anh.- petal, flower, leaf
- brave, heroic
- English
- United Kingdom
- British
Thứ tự nét
英Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
英国yīng guóUnited Kingdom (UK); Britain英语yīng yǔEnglish (language)英文yīng wénEnglish (language)英雄yīng xiónghero; CL:個|个[ge4]精英jīng yīngcream; elite; essence; quintessence英尺yīng chǐfoot (unit of length equal to 0.3048 m)英里yīng lǐmile (unit of length equal to 1.609 km)英勇yīng yǒngheroic; gallant; valiant英寸yīng cùninch (unit of length equal to 2.54 cm.)英镑yīng bàngpound sterling
Chữ liên quan
Chữ liên quan
若ruò
if, supposing, assuming
花huā
flower, blossom
获huò
to get, to obtain, to receive, to sieze
著zhe
to show, to prove, to make known
节jié
festival
藏cáng
to conceal, to hide
草cǎo
grass, herbs
苏sū
to awaken, to revive, to resurrect
应yīng
should, must
赢yíng
to win, to gain
营yíng
camp, barracks, army
硬yìng
firm, hard, strong
影yǐng
shadow
迎yíng
to welcome, to receive, to greet
鹰yīng
eagle, falcon, hawk
樱yīng
cherry, cherry blossom