Thứ tự nét
筢Vẽ từng nét theo thứ tự. Đường viền cho biết hình dạng đích.
Ưu tiên âm thanh từ máy chủ, giọng thiết bị là phương án dự phòng.
Từ vựng
Từ thường dùng
Chưa có từ liên kết.
Chữ liên quan
Chữ liên quan
等děng
rank, grade
第dì
sequence, number
笑xiào
to smile, to laugh
算suàn
to calculate, to count
管guǎn
tube, pipe, duct
篇piān
chapter, section
答dá
answer, reply
笔bǐ
pen, pencil, writing brush
怕pà
to fear, to be afraid of
爬pá
to climb, to scramble
啪pā
onomatopoetic, a bang sound
帕pà
scarf, turban, veil, wrap
趴pā
prone, lying down, leaning over
琶pá
a guitar-like instrument (2)